Trang chủ › TP. Hồ Chí Minh › Danh sách xã/phường
Cấp xã · Hiệu lực 01/7/2025

Xã/phường của TP. Hồ Chí Minh

168 đơn vị hành chính cấp xã sau sáp nhập 2025.

Bấm vào từng đơn vị để xem mã số chính thức và thông tin tra cứu.

1. Phường Thủ Dầu Một 2. Phường Phú Lợi 3. Phường Bình Dương 4. Phường Phú An 5. Phường Chánh Hiệp 6. Xã Dầu Tiếng 7. Xã Minh Thạnh 8. Xã Long Hoà 9. Xã Thanh An 10. Phường Bến Cát 11. Xã Trừ Văn Thố 12. Xã Bàu Bàng 13. Phường Chánh Phú Hoà 14. Phường Long Nguyên 15. Phường Tây Nam 16. Phường Thới Hoà 17. Phường Hoà Lợi 18. Xã Phú Giáo 19. Xã Phước Thành 20. Xã An Long 21. Xã Phước Hoà 22. Phường Tân Uyên 23. Phường Tân Khánh 24. Xã Bắc Tân Uyên 25. Xã Thường Tân 26. Phường Vĩnh Tân 27. Phường Bình Cơ 28. Phường Tân Hiệp 29. Phường Dĩ An 30. Phường Tân Đông Hiệp 31. Phường Đông Hoà 32. Phường Lái Thiêu 33. Phường Thuận Giao 34. Phường An Phú 35. Phường Thuận An 36. Phường Bình Hoà 37. Phường Vũng Tàu 38. Phường Tam Thắng 39. Phường Rạch Dừa 40. Phường Phước Thắng 41. Xã Long Sơn 42. Phường Bà Rịa 43. Phường Long Hương 44. Phường Tam Long 45. Xã Ngãi Giao 46. Xã Xuân Sơn 47. Xã Bình Giã 48. Xã Châu Đức 49. Xã Kim Long 50. Xã Nghĩa Thành 51. Xã Hồ Tràm 52. Xã Xuyên Mộc 53. Xã Bàu Lâm 54. Xã Hoà Hội 55. Xã Hoà Hiệp 56. Xã Bình Châu 57. Xã Long Điền 58. Xã Long Hải 59. Xã Đất Đỏ 60. Xã Phước Hải 61. Phường Phú Mỹ 62. Phường Tân Hải 63. Phường Tân Phước 64. Phường Tân Thành 65. Xã Châu Pha 66. Đặc khu Côn Đảo 67. Phường Tân Định 68. Phường Sài Gòn 69. Phường Bến Thành 70. Phường Cầu Ông Lãnh 71. Phường An Phú Đông 72. Phường Thới An 73. Phường Tân Thới Hiệp 74. Phường Trung Mỹ Tây 75. Phường Đông Hưng Thuận 76. Phường Linh Xuân 77. Phường Tam Bình 78. Phường Hiệp Bình 79. Phường Thủ Đức 80. Phường Long Bình 81. Phường Tăng Nhơn Phú 82. Phường Phước Long 83. Phường Long Phước 84. Phường Long Trường 85. Phường An Nhơn 86. Phường An Hội Đông 87. Phường An Hội Tây 88. Phường Gò Vấp 89. Phường Hạnh Thông 90. Phường Thông Tây Hội 91. Phường Bình Lợi Trung 92. Phường Bình Quới 93. Phường Bình Thạnh 94. Phường Gia Định 95. Phường Thạnh Mỹ Tây 96. Phường Tân Sơn Nhất 97. Phường Tân Sơn Hoà 98. Phường Bảy Hiền 99. Phường Tân Hoà100. Phường Tân Bình101. Phường Tân Sơn102. Phường Tây Thạnh103. Phường Tân Sơn Nhì104. Phường Phú Thọ Hoà105. Phường Phú Thạnh106. Phường Tân Phú107. Phường Đức Nhuận108. Phường Cầu Kiệu109. Phường Phú Nhuận110. Phường An Khánh111. Phường Bình Trưng112. Phường Cát Lái113. Phường Xuân Hoà114. Phường Nhiêu Lộc115. Phường Bàn Cờ116. Phường Hoà Hưng117. Phường Diên Hồng118. Phường Vườn Lài119. Phường Hoà Bình120. Phường Phú Thọ121. Phường Bình Thới122. Phường Minh Phụng123. Phường Xóm Chiếu124. Phường Khánh Hội125. Phường Vĩnh Hội126. Phường Chợ Quán127. Phường An Đông128. Phường Chợ Lớn129. Phường Phú Lâm130. Phường Bình Phú131. Phường Bình Tây132. Phường Bình Tiên133. Phường Chánh Hưng134. Phường Bình Đông135. Phường Phú Định136. Phường Bình Hưng Hoà137. Phường Bình Tân138. Phường Bình Trị Đông139. Phường Tân Tạo140. Phường An Lạc141. Phường Tân Hưng142. Phường Tân Thuận143. Phường Phú Thuận144. Phường Tân Mỹ145. Xã Tân An Hội146. Xã An Nhơn Tây147. Xã Nhuận Đức148. Xã Thái Mỹ149. Xã Phú Hoà Đông150. Xã Bình Mỹ151. Xã Củ Chi152. Xã Hóc Môn153. Xã Đông Thạnh154. Xã Xuân Thới Sơn155. Xã Bà Điểm156. Xã Tân Nhựt157. Xã Vĩnh Lộc158. Xã Tân Vĩnh Lộc159. Xã Bình Lợi160. Xã Bình Hưng161. Xã Hưng Long162. Xã Bình Chánh163. Xã Nhà Bè164. Xã Hiệp Phước165. Xã Cần Giờ166. Xã Bình Khánh167. Xã An Thới Đông168. Xã Thạnh An

Đã kiểm chứng thông tin: 15/10/2026