Trang chủ › Lào Cai › Danh sách xã/phường
Cấp xã · Hiệu lực 01/7/2025

Xã/phường của Lào Cai

99 đơn vị hành chính cấp xã sau sáp nhập 2025.

Bấm vào từng đơn vị để xem mã số chính thức và thông tin tra cứu.

1. Phường Lào Cai 2. Phường Cam Đường 3. Xã Hợp Thành 4. Xã Bát Xát 5. Xã A Mú Sung 6. Xã Trịnh Tường 7. Xã Y Tý 8. Xã Dền Sáng 9. Xã Bản Xèo 10. Xã Mường Hum 11. Xã Cốc San 12. Xã Pha Long 13. Xã Mường Khương 14. Xã Cao Sơn 15. Xã Bản Lầu 16. Xã Si Ma Cai 17. Xã Sín Chéng 18. Xã Bắc Hà 19. Xã Tả Củ Tỷ 20. Xã Lùng Phình 21. Xã Bản Liền 22. Xã Bảo Nhai 23. Xã Cốc Lầu 24. Xã Phong Hải 25. Xã Bảo Thắng 26. Xã Tằng Loỏng 27. Xã Gia Phú 28. Xã Xuân Quang 29. Xã Bảo Yên 30. Xã Nghĩa Đô 31. Xã Xuân Hoà 32. Xã Thượng Hà 33. Xã Bảo Hà 34. Xã Phúc Khánh 35. Xã Ngũ Chỉ Sơn 36. Phường Sa Pa 37. Xã Tả Phìn 38. Xã Tả Van 39. Xã Mường Bo 40. Xã Bản Hồ 41. Xã Võ Lao 42. Xã Nậm Chày 43. Xã Văn Bàn 44. Xã Nậm Xé 45. Xã Chiềng Ken 46. Xã Khánh Yên 47. Xã Dương Quỳ 48. Xã Minh Lương 49. Phường Yên Bái 50. Phường Nam Cường 51. Phường Văn Phú 52. Phường Nghĩa Lộ 53. Xã Lục Yên 54. Xã Lâm Thượng 55. Xã Tân Lĩnh 56. Xã Khánh Hoà 57. Xã Mường Lai 58. Xã Phúc Lợi 59. Xã Mậu A 60. Xã Lâm Giang 61. Xã Châu Quế 62. Xã Đông Cuông 63. Xã Phong Dụ Hạ 64. Xã Phong Dụ Thượng 65. Xã Tân Hợp 66. Xã Xuân Ái 67. Xã Mỏ Vàng 68. Xã Mù Cang Chải 69. Xã Nậm Có 70. Xã Khao Mang 71. Xã Lao Chải 72. Xã Chế Tạo 73. Xã Púng Luông 74. Xã Trấn Yên 75. Xã Quy Mông 76. Xã Lương Thịnh 77. Phường Âu Lâu 78. Xã Việt Hồng 79. Xã Hưng Khánh 80. Xã Hạnh Phúc 81. Xã Tà Xi Láng 82. Xã Trạm Tấu 83. Xã Phình Hồ 84. Xã Tú Lệ 85. Xã Gia Hội 86. Xã Sơn Lương 87. Xã Liên Sơn 88. Phường Trung Tâm 89. Xã Văn Chấn 90. Phường Cầu Thia 91. Xã Cát Thịnh 92. Xã Chấn Thịnh 93. Xã Thượng Bằng La 94. Xã Nghĩa Tâm 95. Xã Yên Bình 96. Xã Thác Bà 97. Xã Cảm Nhân 98. Xã Yên Thành 99. Xã Bảo Ái

Đã kiểm chứng thông tin: 15/10/2026